Tạo Flashcard PDF In 2 Mặt A4

Tự động dàn trang 8 thẻ học/trang A4 chuẩn lề 2 mặt (Mặt trước: Chữ Hán lớn; Mặt sau: Pinyin, Hán-Việt, Nghĩa và Câu ví dụ). In ra giấy A4, dùng kéo cắt theo đường kẻ đứt để có bộ thẻ cầm tay học mọi lúc mọi nơi.

Tạo Thẻ Flashcard PDF In 2 Mặt A4

Dàn trang 8 thẻ/trang A4 khớp lề 2 mặt chuẩn từng milimet. Cắt theo đường kẻ đứt.

Nạp nhanh:
TRANG 1 · MẶT TRƯỚC (CHỮ HÁN)
中国
HSK 1
学习
HSK 1
朋友
HSK 1
喜欢
HSK 1
谢谢
HSK 1
老师
HSK 1
学生
HSK 1
医生
HSK 1
TRANG 1 · MẶT SAU (PINYIN & NGHĨA)
xué xí
HỌC TẬP
học, học tập
我爱学习汉语。
Tôi thích học tiếng Hán.
zhōng guó
TRUNG QUỐC
Trung Quốc
我是中国人。
Tôi là người Trung Quốc.
xǐ huan
HỶ HOAN
thích
我喜欢喝茶。
Tôi thích uống trà.
péng you
BẰNG HỮU
bạn bè
他是我的朋友。
Anh ấy là bạn của tôi.
lǎo shī
LÃO SƯ
thầy giáo, cô giáo
他是我的老师。
Ông ấy là thầy giáo của tôi.
xiè xie
TẠ TẠ
cảm ơn
谢谢你。
Cảm ơn bạn.
yī shēng
Y SINH
bác sĩ
他不是医生。
Anh ấy không phải bác sĩ.
xué sheng
HỌC SINH
học sinh
他是学生。
Cậu ấy là học sinh.
TRANG 2 · MẶT TRƯỚC (CHỮ HÁN)
睡觉
HSK 1
吃饭
HỌC TIẾNG TRUNG
喝水
HỌC TIẾNG TRUNG
说话
HSK 2
觉得
HSK 2
认识
HSK 1
高兴
HSK 1
看书
HỌC TIẾNG TRUNG
TRANG 2 · MẶT SAU (PINYIN & NGHĨA)
shuì jiào
THUỴ GIÁO
đi ngủ, ngủ
我去睡觉了。
Tôi đi ngủ đây.
shuō huà
THUYẾT THOẠI
nói chuyện
不要说话。
Đừng nói chuyện.
rèn shi
NHẬN THỨC
quen biết, nhận biết
很高兴认识你。
Rất vui được quen biết bạn.
jué de
GIÁC ĐẮC
cảm thấy
我觉得很累。
Tôi cảm thấy rất mệt.
gāo xìng
CAO HỨNG
vui vẻ, vui
认识你我很高兴。
Rất vui được quen bạn.