Từ dùng làm ví dụ là 运动 — vận động. Ghép âm Hán-Việt hai chữ lại là ra đúng một từ tiếng Việt bạn vẫn dùng. Hai chữ đó còn nằm trong 24 từ ở cấp trên HSK 2 mà ghép lại cũng ra đúng như vậy.
Có thêm 6 từ nữa cũng dựng từ hai chữ này, nhưng đọc lên nghe quen mà nghĩa đã lệch — đó là bẫy từ giả bạn, để riêng và không cộng vào con số trên.
运vận chuyển, vận mayVẬNmở khoá 3 từ
动hoạt động, di chuyểnĐỘNGmở khoá 21 từ
Chữ 动 (động) vừa mở khoá cả một họ từ. Bạn thử một từ chưa gặp.
Đoán trước khi xem đáp án
感动
gǎndòng
Vào lộ trình — 362 bài, có ghi tiến độVí dụ trên dựng lại từ đồ thị mỗi lần build, nên nó luôn là cùng một từ.