Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请__书给我。
Câu 12 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天的__很亮。
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你喝茶__喝水?
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他最近__了一点儿。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他买了一__新车。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那件衣服太__了。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 外面__下雨了。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__来了。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 不要去听__说什么。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件衣服是__的。
Câu 21 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 22 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 23 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 24 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Đọc hiểu 请把书给我。
Câu 30 · Đọc hiểu 今天的月亮很亮。
Câu 31 · Đọc hiểu 你喝茶还是喝水?
Câu 32 · Đọc hiểu 他最近胖了一点儿。
Câu 33 · Đọc hiểu 他买了一辆新车。
Câu 34 · Đọc hiểu 那件衣服太旧了。
Câu 35 · Đọc hiểu 外面突然下雨了。