Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Chọn từ điền vào chỗ trống 弟弟__了,要吃药。
Câu 12 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请帮我__一下这个。
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__了一个问题。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 天空是__的。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件衣服是__的。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống __,下雨了!
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__带钱了。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống __送我一本故事书。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 妈妈,你别__我。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们是一个__的同学。
Câu 21 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 22 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 23 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 24 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Đọc hiểu 弟弟发烧了,要吃药。
Câu 30 · Đọc hiểu 请帮我拿一下这个。
Câu 31 · Đọc hiểu 我发现了一个问题。
Câu 32 · Đọc hiểu 天空是蓝的。
Câu 33 · Đọc hiểu 这件衣服是绿的。
Câu 34 · Đọc hiểu 啊,下雨了!
Câu 35 · Đọc hiểu 我忘记带钱了。