Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他每天骑__去学校。
Câu 12 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我和__去吃饭。
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在__边。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__很忙。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的服务员很__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请你__说。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个电视__很有趣。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 春节是中国的大__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我喜欢__课。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们做__吧。
Câu 21 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 22 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 23 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 24 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Đọc hiểu 他每天骑自行车去学校。
Câu 30 · Đọc hiểu 我和同事去吃饭。
Câu 31 · Đọc hiểu 他在东边。
Câu 32 · Đọc hiểu 他总是很忙。
Câu 33 · Đọc hiểu 这里的服务员很热情。
Câu 34 · Đọc hiểu 请你先说。
Câu 35 · Đọc hiểu 这个电视节目很有趣。