Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个苹果很__。
Câu 12 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师的__很高。
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们__去上课。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天我上学__了。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你还__我吗?
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 妈妈在__房间。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的__很大。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我用__买。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我喜欢中国__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是一本新__。
Câu 21 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 22 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 23 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 24 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Đọc hiểu 这个苹果很甜。
Câu 30 · Đọc hiểu 老师的要求很高。
Câu 31 · Đọc hiểu 我们应该去上课。
Câu 32 · Đọc hiểu 今天我上学迟到了。
Câu 33 · Đọc hiểu 你还记得我吗?
Câu 34 · Đọc hiểu 妈妈在打扫房间。
Câu 35 · Đọc hiểu 这里的变化很大。