90:00
HSK 3 Simulator · 35 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这件衣服是__的。
Câu 12 · Chọn từ điền vào chỗ trống
今天比昨天__冷。
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống
妈妈在__房间。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我想__去买车。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他的__很高。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我每天看__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个菜__好吃。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他最近__了。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
你__吧,我知道。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我看了这__话。
Câu 21 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 22 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 23 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 24 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Đọc hiểu
这件衣服是绿的。
Câu 30 · Đọc hiểu
今天比昨天更冷。
Câu 31 · Đọc hiểu
妈妈在打扫房间。
Câu 32 · Đọc hiểu
我想自己去买车。
Câu 33 · Đọc hiểu
他的鼻子很高。
Câu 34 · Đọc hiểu
我每天看电子邮件。
Câu 35 · Đọc hiểu
这个菜特别好吃。
Phòng thi Simulator HSK 3 iBT · Học Tiếng Trung