Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我有几__鱼。
Câu 12 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请等__。
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们是一个__的同学。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们吃饭,__去买东西。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他最近__了一点儿。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我每天看__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我想吃__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 周末我们去__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__他说的对。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她穿了一条__。
Câu 21 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 22 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 23 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 24 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Đọc hiểu 我有几条鱼。
Câu 30 · Đọc hiểu 请等一会儿。
Câu 31 · Đọc hiểu 我们是一个班的同学。
Câu 32 · Đọc hiểu 我们吃饭,然后去买东西。
Câu 33 · Đọc hiểu 他最近胖了一点儿。
Câu 34 · Đọc hiểu 我每天看电子邮件。
Câu 35 · Đọc hiểu 我想吃蛋糕。