Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这些__很漂亮。
Câu 12 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我对这个工作很__。
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很有意思。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个问题非常__。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是一张老__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống __在办公室。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她穿了一条__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很好看。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我去机场__朋友。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他最近__了。
Câu 21 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 22 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 23 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 24 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Đọc hiểu 这些花很漂亮。
Câu 30 · Đọc hiểu 我对这个工作很满意。
Câu 31 · Đọc hiểu 这个故事很有意思。
Câu 32 · Đọc hiểu 这个问题非常重要。
Câu 33 · Đọc hiểu 这是一张老照片。
Câu 34 · Đọc hiểu 校长在办公室。
Câu 35 · Đọc hiểu 她穿了一条裙子。