90:00
HSK 3 Simulator · 35 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我每天早上__身体。
Câu 12 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个菜好吃__便宜。
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__不在办公室。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他上个月__家了。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他今天__迟到了。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
你别__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
走路要__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我__带钱了。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
今天天气好__了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他每天六点__。
Câu 21 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 22 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 23 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 24 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Đọc hiểu
我每天早上锻炼身体。
Câu 30 · Đọc hiểu
这个菜好吃而且便宜。
Câu 31 · Đọc hiểu
经理不在办公室。
Câu 32 · Đọc hiểu
他上个月搬家了。
Câu 33 · Đọc hiểu
他今天又迟到了。
Câu 34 · Đọc hiểu
你别着急。
Câu 35 · Đọc hiểu
走路要小心。
Phòng thi Simulator HSK 3 iBT · Học Tiếng Trung