Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Chọn từ điền vào chỗ trống __天的天气很好。
Câu 12 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__帮你看家。
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我的电脑__了。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我喜欢上__课。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天天气好__了。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống __不在办公室。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我的头很__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很好看。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他会骑__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我做完__了。
Câu 21 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 22 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 23 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 24 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Đọc hiểu 秋天的天气很好。
Câu 30 · Đọc hiểu 我愿意帮你看家。
Câu 31 · Đọc hiểu 我的电脑坏了。
Câu 32 · Đọc hiểu 我喜欢上数学课。
Câu 33 · Đọc hiểu 今天天气好极了。
Câu 34 · Đọc hiểu 经理不在办公室。
Câu 35 · Đọc hiểu 我的头很疼。