Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在玩电脑__。
Câu 12 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他走__看了一下。
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 服务员,请给我__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我的电脑__了。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师帮我__作业。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请帮我__一下这个。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我买了一__鞋。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他高兴__笑了。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我最喜欢这个__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 出门请__灯。
Câu 21 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 22 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 23 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 24 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Đọc hiểu 他在玩电脑游戏。
Câu 30 · Đọc hiểu 他走过去看了一下。
Câu 31 · Đọc hiểu 服务员,请给我菜单。
Câu 32 · Đọc hiểu 我的电脑坏了。
Câu 33 · Đọc hiểu 老师帮我检查作业。
Câu 34 · Đọc hiểu 请帮我拿一下这个。
Câu 35 · Đọc hiểu 我买了一双鞋。