100:00
HSK 4 Simulator · 40 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我在看一本__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他是一个著名的__。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống
请__我吧。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个办法__很好。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
周末我要好好__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
遇到问题时一定要__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这是一次特别的__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这里__很漂亮。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
请坐在__上吧。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他的__不高。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这两个词有什么__?
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他这个人很__。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu
我在看一本小说。
Câu 34 · Đọc hiểu
他是一个著名的作家。
Câu 35 · Đọc hiểu
请原谅我吧。
Câu 36 · Đọc hiểu
这个办法效果很好。
Câu 37 · Đọc hiểu
周末我要好好放松。
Câu 38 · Đọc hiểu
遇到问题时一定要冷静。
Câu 39 · Đọc hiểu
这是一次特别的经历。
Câu 40 · Đọc hiểu
这里确实很漂亮。
Phòng thi Simulator HSK 4 iBT · Học Tiếng Trung · Học Tiếng Trung