Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我今天__有点儿疼。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个办法__很好。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 动物园里有__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们应该__环境。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们都很__他 。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是我最喜欢的书__一。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师__了他。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天的工作很__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了我。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们这个月__考试。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__有点冷。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__非常快。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 我今天肚子有点儿疼。
Câu 34 · Đọc hiểu 这个办法效果很好。
Câu 35 · Đọc hiểu 动物园里有老虎。
Câu 36 · Đọc hiểu 我们应该保护环境。
Câu 37 · Đọc hiểu 我们都很同情他 。
Câu 38 · Đọc hiểu 这是我最喜欢的书之一。
Câu 39 · Đọc hiểu 老师批评了他。
Câu 40 · Đọc hiểu 今天的工作很轻松。