Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 会议__到明天了。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống __位请安静。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很标准。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 祝你__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件衣服的__很好。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 车速不能__八十。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你有什么好的__?
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống __你喜欢,就买吧。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 放学后我喜欢__朋友。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这部电影最近很__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的电话一直__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请在一个小时__完成。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 会议推迟到明天了。
Câu 34 · Đọc hiểu 各位请安静。
Câu 35 · Đọc hiểu 他的普通话很标准。
Câu 36 · Đọc hiểu 祝你成功。
Câu 37 · Đọc hiểu 这件衣服的质量很好。
Câu 38 · Đọc hiểu 车速不能超过八十。
Câu 39 · Đọc hiểu 你有什么好的建议?
Câu 40 · Đọc hiểu 既然你喜欢,就买吧。