100:00
HSK 4 Simulator · 40 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个孩子很__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống
别把衣服__脏了。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống
她在__做饭。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这是公司的__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我们可以买一些水果,__苹果。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
路上__很严重。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这里的河水很__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我对这个结果__满意。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
过年我要去看看__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个药对感冒很有__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
前面有一座__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我的笔__了。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu
这个孩子很害羞。
Câu 34 · Đọc hiểu
别把衣服弄脏了。
Câu 35 · Đọc hiểu
她在厨房做饭。
Câu 36 · Đọc hiểu
这是公司的规定。
Câu 37 · Đọc hiểu
我们可以买一些水果,例如苹果。
Câu 38 · Đọc hiểu
路上堵车很严重。
Câu 39 · Đọc hiểu
这里的河水很深。
Câu 40 · Đọc hiểu
我对这个结果十分满意。
Phòng thi Simulator HSK 4 iBT · Học Tiếng Trung · Học Tiếng Trung