Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống __在门后面。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__越南。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我想__去中国留学。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件衣服比那件贵一__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个消息__他很高兴。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__忘了这件事。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我没有__了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个菜太__了。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống __里有很多树。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你喜欢打__吗?
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__这个决定。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很会__钱。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 垃圾桶在门后面。
Câu 34 · Đọc hiểu 我来自越南。
Câu 35 · Đọc hiểu 我想申请去中国留学。
Câu 36 · Đọc hiểu 这件衣服比那件贵一倍。
Câu 37 · Đọc hiểu 这个消息使他很高兴。
Câu 38 · Đọc hiểu 他竟然忘了这件事。
Câu 39 · Đọc hiểu 我没有力气了。
Câu 40 · Đọc hiểu 这个菜太咸了。