Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们__的环境很美 。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请问,__在哪儿?
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件事__了注意。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他住在__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很努力。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__刚离开公司。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件衣服比那件贵一__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是今天的__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__不太高兴。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们需要__一下经验。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我想__去中国留学。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们正在__这个问题。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 我们周围的环境很美 。
Câu 34 · Đọc hiểu 请问,卫生间在哪儿?
Câu 35 · Đọc hiểu 这件事引起了注意。
Câu 36 · Đọc hiểu 他住在郊区。
Câu 37 · Đọc hiểu 这个小伙子很努力。
Câu 38 · Đọc hiểu 他刚刚离开公司。
Câu 39 · Đọc hiểu 这件衣服比那件贵一倍。
Câu 40 · Đọc hiểu 这是今天的重点。