Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 不要__时间。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống __改变了我们的生活。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你可以__坐地铁去。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống __这件事,我有意见。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很聪明__很努力。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的__很舒服。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 快点儿,我们要__火车。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请告诉我你的__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我需要__这张纸。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是一个很__的人。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我下午要去__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 房间里有一__电脑。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 不要浪费时间。
Câu 34 · Đọc hiểu 互联网改变了我们的生活。
Câu 35 · Đọc hiểu 你可以直接坐地铁去。
Câu 36 · Đọc hiểu 对于这件事,我有意见。
Câu 37 · Đọc hiểu 他很聪明并且很努力。
Câu 38 · Đọc hiểu 这里的气候很舒服。
Câu 39 · Đọc hiểu 快点儿,我们要赶火车。
Câu 40 · Đọc hiểu 请告诉我你的地址。