100:00
HSK 4 Simulator · 40 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống
不要__时间。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__改变了我们的生活。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống
你可以__坐地铁去。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__这件事,我有意见。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他很聪明__很努力。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这里的__很舒服。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
快点儿,我们要__火车。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
请告诉我你的__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我需要__这张纸。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他是一个很__的人。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我下午要去__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
房间里有一__电脑。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu
不要浪费时间。
Câu 34 · Đọc hiểu
互联网改变了我们的生活。
Câu 35 · Đọc hiểu
你可以直接坐地铁去。
Câu 36 · Đọc hiểu
对于这件事,我有意见。
Câu 37 · Đọc hiểu
他很聪明并且很努力。
Câu 38 · Đọc hiểu
这里的气候很舒服。
Câu 39 · Đọc hiểu
快点儿,我们要赶火车。
Câu 40 · Đọc hiểu
请告诉我你的地址。
Phòng thi Simulator HSK 4 iBT · Học Tiếng Trung · Học Tiếng Trung