100:00
HSK 4 Simulator · 40 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他给我留下了好__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他每天都__来上班。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他家很__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这件衣服的__很好。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这里的__又甜又新鲜。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这里的老师很__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
请写下你的__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他喜欢茶,__我喜欢咖啡。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个题很简单,__很难。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个__很大。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个孩子很__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我们__的环境很美 。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu
他给我留下了好印象。
Câu 34 · Đọc hiểu
他每天都准时来上班。
Câu 35 · Đọc hiểu
他家很富。
Câu 36 · Đọc hiểu
这件衣服的质量很好。
Câu 37 · Đọc hiểu
这里的葡萄又甜又新鲜。
Câu 38 · Đọc hiểu
这里的老师很友好。
Câu 39 · Đọc hiểu
请写下你的国籍。
Câu 40 · Đọc hiểu
他喜欢茶,而我喜欢咖啡。
Phòng thi Simulator HSK 4 iBT · Học Tiếng Trung · Học Tiếng Trung