Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我每天都写__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống __你有什么计划?
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的__又甜又新鲜。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 谢谢大家的__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你__别告诉他。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 谢谢你__我。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这条街非常__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他今年__了不少钱。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống __发生了什么事?
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是我的__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是一个__的医生。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很长。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 我每天都写日记。
Câu 34 · Đọc hiểu 礼拜天你有什么计划?
Câu 35 · Đọc hiểu 这里的葡萄又甜又新鲜。
Câu 36 · Đọc hiểu 谢谢大家的支持。
Câu 37 · Đọc hiểu 你千万别告诉他。
Câu 38 · Đọc hiểu 谢谢你提醒我。
Câu 39 · Đọc hiểu 这条街非常热闹。
Câu 40 · Đọc hiểu 他今年赚了不少钱。