Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件事我__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了我的意见。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 飞机安全__了。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天我们上了两__中文课。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 树上的__变黄了。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件事__了注意。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师很__这个问题。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 前面有一座__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很简单。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 工作需要__经验。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我很爱我的__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你__我买了什么?
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 这件事我负责。
Câu 34 · Đọc hiểu 他接受了我的意见。
Câu 35 · Đọc hiểu 飞机安全降落了。
Câu 36 · Đọc hiểu 今天我们上了两节中文课。
Câu 37 · Đọc hiểu 树上的叶子变黄了。
Câu 38 · Đọc hiểu 这件事引起了注意。
Câu 39 · Đọc hiểu 老师很重视这个问题。
Câu 40 · Đọc hiểu 前面有一座桥。