Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们应该__环境。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__不吃辣的东西。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这__我不懂。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这本书的__很简单。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在北京__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我现在一点儿也不__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 快点儿,我们要__火车。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他明年__毕业。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__刚离开公司。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống __带我们去长城。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我去年大学__了。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 路上__很严重。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 我们应该保护环境。
Câu 34 · Đọc hiểu 我从来不吃辣的东西。
Câu 35 · Đọc hiểu 这部分我不懂。
Câu 36 · Đọc hiểu 这本书的语法很简单。
Câu 37 · Đọc hiểu 他在北京出生。
Câu 38 · Đọc hiểu 我现在一点儿也不后悔。
Câu 39 · Đọc hiểu 快点儿,我们要赶火车。
Câu 40 · Đọc hiểu 他明年硕士毕业。