105:00
HSK 4 Simulator · 40 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống
你的__是什么?
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我的手机坏了,需要__。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống
外面__什么事了?
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
请告诉我你的电话__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他的__不太好。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我想给妈妈__一封信。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个故事让我很__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
祝你旅行__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我们的__很深。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我今天很__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他是一名优秀的__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
考试__出来了。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu
你的职业是什么?
Câu 34 · Đọc hiểu
我的手机坏了,需要修理。
Câu 35 · Đọc hiểu
外面发生什么事了?
Câu 36 · Đọc hiểu
请告诉我你的电话号码。
Câu 37 · Đọc hiểu
他的脾气不太好。
Câu 38 · Đọc hiểu
我想给妈妈寄一封信。
Câu 39 · Đọc hiểu
这个故事让我很感动。
Câu 40 · Đọc hiểu
祝你旅行愉快。
Phòng thi Simulator HSK 4 iBT · Học Tiếng Trung