105:00
HSK 4 Simulator · 40 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống
祝贺你们__了比赛!
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这里的文化生活很__。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这里有一__大树。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
现在走已经__了。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
她是一名__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我想买瓶__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__很累,他也要去。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他走路的__很快。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我的衣服__了。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
对不起,这是一场__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
她在吃药__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__一起去吃饭吧。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu
祝贺你们赢了比赛!
Câu 34 · Đọc hiểu
这里的文化生活很丰富。
Câu 35 · Đọc hiểu
这里有一棵大树。
Câu 36 · Đọc hiểu
现在走已经来不及了。
Câu 37 · Đọc hiểu
她是一名护士。
Câu 38 · Đọc hiểu
我想买瓶矿泉水。
Câu 39 · Đọc hiểu
即使很累,他也要去。
Câu 40 · Đọc hiểu
他走路的速度很快。
Phòng thi Simulator HSK 4 iBT · Học Tiếng Trung