Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 祝贺你们__了比赛!
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的文化生活很__。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里有一__大树。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 现在走已经__了。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她是一名__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我想买瓶__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống __很累,他也要去。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他走路的__很快。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我的衣服__了。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 对不起,这是一场__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她在吃药__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống __一起去吃饭吧。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 祝贺你们赢了比赛!
Câu 34 · Đọc hiểu 这里的文化生活很丰富。
Câu 35 · Đọc hiểu 这里有一棵大树。
Câu 36 · Đọc hiểu 现在走已经来不及了。
Câu 37 · Đọc hiểu 她是一名护士。
Câu 38 · Đọc hiểu 我想买瓶矿泉水。
Câu 39 · Đọc hiểu 即使很累,他也要去。
Câu 40 · Đọc hiểu 他走路的速度很快。