Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 谢谢你__告诉我。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请在一个小时__完成。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我会__爱你的。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 教育孩子需要__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是一个__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 孩子在吃__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__住在这里。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我把钱__在银行。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 对不起,__你了。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 祝你旅行__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống __,我要在这里下车。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你会__这台电脑吗?
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 谢谢你及时告诉我。
Câu 34 · Đọc hiểu 请在一个小时内完成。
Câu 35 · Đọc hiểu 我会永远爱你的。
Câu 36 · Đọc hiểu 教育孩子需要耐心。
Câu 37 · Đọc hiểu 这是一个错误。
Câu 38 · Đọc hiểu 孩子在吃饼干。
Câu 39 · Đọc hiểu 我暂时住在这里。
Câu 40 · Đọc hiểu 我把钱存在银行。