Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他跟我__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他向大家__感谢。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__大家的欢迎。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我在手机上看到了这个__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 进门请__鞋。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们要__学习为主。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很标准。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个药对感冒很有__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天的__很高。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 价格__了。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 现在的__怎么样?
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很努力,__失败了。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 他跟我打招呼。
Câu 34 · Đọc hiểu 他向大家表示感谢。
Câu 35 · Đọc hiểu 他受到大家的欢迎。
Câu 36 · Đọc hiểu 我在手机上看到了这个信息。
Câu 37 · Đọc hiểu 进门请脱鞋。
Câu 38 · Đọc hiểu 我们要以学习为主。
Câu 39 · Đọc hiểu 他的普通话很标准。
Câu 40 · Đọc hiểu 这个药对感冒很有作用。