Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个办法__很好。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们正在__这个问题。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了我的意见。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 过年我要去看看__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他向我__了。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 北京__非常好吃。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 车子__在门口了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 会议__到明天了。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是一个著名的__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我明天去__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的工作__很好。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这部电影最近很__。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 这个办法效果很好。
Câu 34 · Đọc hiểu 我们正在讨论这个问题。
Câu 35 · Đọc hiểu 他接受了我的意见。
Câu 36 · Đọc hiểu 过年我要去看看亲戚。
Câu 37 · Đọc hiểu 他向我道歉了。
Câu 38 · Đọc hiểu 北京烤鸭非常好吃。
Câu 39 · Đọc hiểu 车子停在门口了。
Câu 40 · Đọc hiểu 会议推迟到明天了。