Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 毕业后我们进入__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 护士给我__。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们的__很好。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们可以买一些水果,__苹果。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống __带我们去长城。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件事__了注意。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你参加今晚的__吗?
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 银行在学校__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个箱子太__了。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你不要__他的能力。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我的笔__了。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是今天的__。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 毕业后我们进入社会。
Câu 34 · Đọc hiểu 护士给我打针。
Câu 35 · Đọc hiểu 他们的感情很好。
Câu 36 · Đọc hiểu 我们可以买一些水果,例如苹果。
Câu 37 · Đọc hiểu 导游带我们去长城。
Câu 38 · Đọc hiểu 这件事引起了注意。
Câu 39 · Đọc hiểu 你参加今晚的聚会吗?
Câu 40 · Đọc hiểu 银行在学校对面。