Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的成绩__了。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống __我要回家。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别为这件事__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请__大家。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我想买瓶__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống __是你啊!
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你知道__吗?
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 外面__什么事了?
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__会开车,还会修车。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这__桥非常漂亮。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很努力。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里没有__座位了。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 他的成绩合格了。
Câu 34 · Đọc hiểu 寒假我要回家。
Câu 35 · Đọc hiểu 别为这件事伤心。
Câu 36 · Đọc hiểu 请通知大家。
Câu 37 · Đọc hiểu 我想买瓶矿泉水。
Câu 38 · Đọc hiểu 原来是你啊!
Câu 39 · Đọc hiểu 你知道答案吗?
Câu 40 · Đọc hiểu 外面发生什么事了?