Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống __努力,就一定能成功。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 春天很__。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống __很长。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我觉得有点儿__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们公司正在__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他努力工作,__成功了。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我把钱__在银行。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请坐在__上吧。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我的__是当老师。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__你去医院。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我在看一本__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你__早点休息。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 只要努力,就一定能成功。
Câu 34 · Đọc hiểu 春天很暖和。
Câu 35 · Đọc hiểu 长江很长。
Câu 36 · Đọc hiểu 我觉得有点儿紧张。
Câu 37 · Đọc hiểu 我们公司正在招聘。
Câu 38 · Đọc hiểu 他努力工作,因此成功了。
Câu 39 · Đọc hiểu 我把钱存在银行。
Câu 40 · Đọc hiểu 请坐在沙发上吧。