Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个药对感冒很有__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你来这里的__是什么?
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个消息让我很__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 周末我们去__吧。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 任务完成了__九十。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我喜欢一个人__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这__桥非常漂亮。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 最近我的工作__很大。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们的__很好。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống __努力,就一定能成功。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们应该__环境。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个菜很__。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 这个药对感冒很有作用。
Câu 34 · Đọc hiểu 你来这里的目的是什么?
Câu 35 · Đọc hiểu 这个消息让我很吃惊。
Câu 36 · Đọc hiểu 周末我们去购物吧。
Câu 37 · Đọc hiểu 任务完成了百分之九十。
Câu 38 · Đọc hiểu 我喜欢一个人旅行。
Câu 39 · Đọc hiểu 这座桥非常漂亮。
Câu 40 · Đọc hiểu 最近我的工作压力很大。