105:00
HSK 4 Simulator · 40 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__上车很多。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống
请把文件发__。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống
她在照__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这条__很干净。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这里__很漂亮。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他跟我__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个菜太__了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个__真不错。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
价格__了。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__了我的意见。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我的手机__了。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
你能__下来帮我吗?
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu
高速公路上车很多。
Câu 34 · Đọc hiểu
请把文件发传真。
Câu 35 · Đọc hiểu
她在照镜子。
Câu 36 · Đọc hiểu
这条毛巾很干净。
Câu 37 · Đọc hiểu
这里确实很漂亮。
Câu 38 · Đọc hiểu
他跟我打招呼。
Câu 39 · Đọc hiểu
这个菜太辣了。
Câu 40 · Đọc hiểu
这个主意真不错。
Phòng thi Simulator HSK 4 iBT · Học Tiếng Trung