105:00
HSK 4 Simulator · 40 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống
动物园里有__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他的__很好。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个水果有点__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
周末我要好好__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这里的__真美啊!
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这件衣服的价格很__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个计划不__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
老师__了他。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他们一家很__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我去年大学__了。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
请__我吧。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我们这个月发__了。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu
动物园里有老虎。
Câu 34 · Đọc hiểu
他的生意很好。
Câu 35 · Đọc hiểu
这个水果有点酸。
Câu 36 · Đọc hiểu
周末我要好好放松。
Câu 37 · Đọc hiểu
这里的景色真美啊!
Câu 38 · Đọc hiểu
这件衣服的价格很低。
Câu 39 · Đọc hiểu
这个计划不实际。
Câu 40 · Đọc hiểu
老师批评了他。
Phòng thi Simulator HSK 4 iBT · Học Tiếng Trung