105:00
HSK 4 Simulator · 40 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我很喜欢这种__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这是一件很__的事。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这件事我__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我想去,__没有时间。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
学生们__了。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他们俩高得__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
多运动对身体有__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
说话要有__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这里是__乐园。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我写了一__文章。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
你的__是对的。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我想请三天__去旅游。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu
我很喜欢这种植物。
Câu 34 · Đọc hiểu
这是一件很正常的事。
Câu 35 · Đọc hiểu
这件事我负责。
Câu 36 · Đọc hiểu
我想去,可是没有时间。
Câu 37 · Đọc hiểu
学生们放暑假了。
Câu 38 · Đọc hiểu
他们俩高得差不多。
Câu 39 · Đọc hiểu
多运动对身体有好处。
Câu 40 · Đọc hiểu
说话要有礼貌。
Phòng thi Simulator HSK 4 iBT · Học Tiếng Trung