Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我很喜欢这种__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是一件很__的事。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件事我__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我想去,__没有时间。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 学生们__了。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们俩高得__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 多运动对身体有__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 说话要有__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里是__乐园。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我写了一__文章。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你的__是对的。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我想请三天__去旅游。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 我很喜欢这种植物。
Câu 34 · Đọc hiểu 这是一件很正常的事。
Câu 35 · Đọc hiểu 这件事我负责。
Câu 36 · Đọc hiểu 我想去,可是没有时间。
Câu 37 · Đọc hiểu 学生们放暑假了。
Câu 38 · Đọc hiểu 他们俩高得差不多。
Câu 39 · Đọc hiểu 多运动对身体有好处。
Câu 40 · Đọc hiểu 说话要有礼貌。