Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这部电影很__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请拿好你的__。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件衣服很__你。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们明天早上__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他考得好,很__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我喜欢水果,__是苹果。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你能__下来帮我吗?
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__去咖啡馆喝咖啡。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个人有什么__?
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个菜太__了。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__为你买的。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天的__很有趣。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 这部电影很精彩。
Câu 34 · Đọc hiểu 请拿好你的登机牌。
Câu 35 · Đọc hiểu 这件衣服很适合你。
Câu 36 · Đọc hiểu 我们明天早上出发。
Câu 37 · Đọc hiểu 他考得好,很得意。
Câu 38 · Đọc hiểu 我喜欢水果,尤其是苹果。
Câu 39 · Đọc hiểu 你能留下来帮我吗?
Câu 40 · Đọc hiểu 我偶尔去咖啡馆喝咖啡。