120:00
HSK 5 Simulator · 45 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
早上我吃了__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
那是最重要的__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他会弹很多__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__里有很多鱼。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
小心,汤很__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__下雨,我一定去。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这本书__我。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他学习很__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这是每个人的__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这是一家__饭店。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống
汉语__很有意思。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__有心事。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống
真__,我忘带钥匙了。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这幅画__很丰富。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu
早上我吃了馒头。
Câu 39 · Đọc hiểu
那是最重要的时刻。
Câu 40 · Đọc hiểu
他会弹很多乐器。
Câu 41 · Đọc hiểu
池塘里有很多鱼。
Câu 42 · Đọc hiểu
小心,汤很烫。
Câu 43 · Đọc hiểu
除非下雨,我一定去。
Câu 44 · Đọc hiểu
这本书属于我。
Câu 45 · Đọc hiểu
他学习很用功。
Phòng thi Simulator HSK 5 iBT · Học Tiếng Trung · Học Tiếng Trung