Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请保存好__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很快就__了。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们的__很明显。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống __,我知道了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他手里有很大__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的__很好。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是公司的__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__自己的意见。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了规定。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别吃太多__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这份工作要求高__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请先__姓名。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了信心。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我去__买菜。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 请保存好收据。
Câu 39 · Đọc hiểu 他很快就消失了。
Câu 40 · Đọc hiểu 我们的优势很明显。
Câu 41 · Đọc hiểu 嗯,我知道了。
Câu 42 · Đọc hiểu 他手里有很大权力。
Câu 43 · Đọc hiểu 这里的土地很好。
Câu 44 · Đọc hiểu 他是公司的总裁。
Câu 45 · Đọc hiểu 我保留自己的意见。