Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__在吃饭。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是一__重要工作。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他还没有__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家__发表意见。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是杂志__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__有心事。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个国家有十__人。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很安全。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他打破了__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他买了一台__相机。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们在__房子。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống __学生没来。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__来了。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我感到很__。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 他正在吃饭。
Câu 39 · Đọc hiểu 这是一项重要工作。
Câu 40 · Đọc hiểu 他还没有对象。
Câu 41 · Đọc hiểu 大家纷纷发表意见。
Câu 42 · Đọc hiểu 他是杂志编辑。
Câu 43 · Đọc hiểu 他似乎有心事。
Câu 44 · Đọc hiểu 这个国家有十亿人。
Câu 45 · Đọc hiểu 这个地区很安全。