Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请__地看这件事。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个价格包括__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师发了__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很好。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了整个过程。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请__带好行李。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他学习很__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 天气__说明天下雨。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他工作起来很__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个地区产__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__问题。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他学的是__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的态度很__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了目标。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 请客观地看这件事。
Câu 39 · Đọc hiểu 这个价格包括税。
Câu 40 · Đọc hiểu 老师发了试卷。
Câu 41 · Đọc hiểu 他的运气很好。
Câu 42 · Đọc hiểu 他叙述了整个过程。
Câu 43 · Đọc hiểu 请随身带好行李。
Câu 44 · Đọc hiểu 他学习很用功。
Câu 45 · Đọc hiểu 天气预报说明天下雨。