Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请把它__上去。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他还没有__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 农民家里养了__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们该__了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống __天还早,我们走吧。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个孩子很__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống __上挂着一幅画。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件事__重要。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 院子里种着__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在__工作。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别做__事。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他学的是__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个价格__便宜。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是我们的研究__。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 请把它粘贴上去。
Câu 39 · Đọc hiểu 他还没有对象。
Câu 40 · Đọc hiểu 农民家里养了猪。
Câu 41 · Đọc hiểu 我们该行动了。
Câu 42 · Đọc hiểu 趁天还早,我们走吧。
Câu 43 · Đọc hiểu 这个孩子很淘气。
Câu 44 · Đọc hiểu 墙上挂着一幅画。
Câu 45 · Đọc hiểu 这件事极其重要。