120:00
HSK 5 Simulator · 45 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他去医院看__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__手拿书。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
孩子想吃__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他的话__了大家。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__得很好。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他是美国__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他吃饭很__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这里的空气很__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__和理想不同。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__会知道。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这里是城市的__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống
她__着一件外套。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这节__人很多。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这家店九点__。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu
他去医院看急诊。
Câu 39 · Đọc hiểu
他伸手拿书。
Câu 40 · Đọc hiểu
孩子想吃冰激凌。
Câu 41 · Đọc hiểu
他的话鼓舞了大家。
Câu 42 · Đọc hiểu
他发挥得很好。
Câu 43 · Đọc hiểu
他是美国华裔。
Câu 44 · Đọc hiểu
他吃饭很讲究。
Câu 45 · Đọc hiểu
这里的空气很干燥。
Phòng thi Simulator HSK 5 iBT · Học Tiếng Trung · Học Tiếng Trung