Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我会__帮你。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 时间很__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这杯茶太__了。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__明天来。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是个__球迷。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 情况在__改善。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们要__措施。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们__了愉快的一天。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请用__洗手。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请看书前面的__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个房间很__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在__树。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请保持__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是我心中的__。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 我会尽力帮你。
Câu 39 · Đọc hiểu 时间很宝贵。
Câu 40 · Đọc hiểu 这杯茶太浓了。
Câu 41 · Đọc hiểu 他或许明天来。
Câu 42 · Đọc hiểu 他是个超级球迷。
Câu 43 · Đọc hiểu 情况在逐步改善。
Câu 44 · Đọc hiểu 我们要采取措施。
Câu 45 · Đọc hiểu 我们度过了愉快的一天。