Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 记者__了他。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的回答很__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__去过那里。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他长得很__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是他最好的__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们在__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 两家公司__起来。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 说说你的__吧。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__自己的理想。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这样做太__了。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他把纸__了。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天的__很蓝。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们__了长城。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她只买__。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 记者采访了他。
Câu 39 · Đọc hiểu 他的回答很巧妙。
Câu 40 · Đọc hiểu 我曾经去过那里。
Câu 41 · Đọc hiểu 他长得很英俊。
Câu 42 · Đọc hiểu 这是他最好的作品。
Câu 43 · Đọc hiểu 他们在恋爱。
Câu 44 · Đọc hiểu 两家公司联合起来。
Câu 45 · Đọc hiểu 说说你的感受吧。