Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他从来没摸过__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống __还有一个问题。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 植物__阳光。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống __里有很多鱼。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家对他__很高。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个故事很__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我没有__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这块布很__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__一家小店。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我很__家人。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很好。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他没有__会议。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 公司缺乏__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__你看这本书。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 他从来没摸过枪。
Câu 39 · Đọc hiểu 此外还有一个问题。
Câu 40 · Đọc hiểu 植物吸收阳光。
Câu 41 · Đọc hiểu 池塘里有很多鱼。
Câu 42 · Đọc hiểu 大家对他评价很高。
Câu 43 · Đọc hiểu 这个故事很完整。
Câu 44 · Đọc hiểu 我没有把握。
Câu 45 · Đọc hiểu 这块布很粗糙。