Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 鸟的__受伤了。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是我们的__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 公司的__不多。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请__一下信息。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她的__很强。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个国家有十__人。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__能力很强。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了几个苹果。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是一__重要工作。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那个__很漂亮。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__着一个包。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 新生明天__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống __很宝贵。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请对着__说。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 鸟的翅膀受伤了。
Câu 39 · Đọc hiểu 这是我们的秘密。
Câu 40 · Đọc hiểu 公司的人员不多。
Câu 41 · Đọc hiểu 请确认一下信息。
Câu 42 · Đọc hiểu 她的个性很强。
Câu 43 · Đọc hiểu 这个国家有十亿人。
Câu 44 · Đọc hiểu 他的业务能力很强。
Câu 45 · Đọc hiểu 他摘了几个苹果。