Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的__很便宜。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你这样做太__了。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__是老师。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个问题值得__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống __全家一起吃饭。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__压力很大。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们取得了__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他上个月__了。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那个__很漂亮。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这套书有五__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们的时间__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是个__问题。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们关系很__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我还__他一些钱。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 这里的商品很便宜。
Câu 39 · Đọc hiểu 你这样做太过分了。
Câu 40 · Đọc hiểu 他太太是老师。
Câu 41 · Đọc hiểu 这个问题值得思考。
Câu 42 · Đọc hiểu 除夕全家一起吃饭。
Câu 43 · Đọc hiểu 他的心理压力很大。
Câu 44 · Đọc hiểu 我们取得了胜利。
Câu 45 · Đọc hiểu 他上个月辞职了。