Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的__很便宜。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__跑出去了。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 两者的差别很__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请__关门。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是一__重要工作。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我该怎么__您?
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是我们的__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我的__有点疼。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__今年八十岁。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的分析很__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你的看法太__了。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他心里很__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是新的__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 树__住了阳光。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 这里的商品很便宜。
Câu 39 · Đọc hiểu 他急忙跑出去了。
Câu 40 · Đọc hiểu 两者的差别很明显。
Câu 41 · Đọc hiểu 请随手关门。
Câu 42 · Đọc hiểu 这是一项重要工作。
Câu 43 · Đọc hiểu 我该怎么称呼您?
Câu 44 · Đọc hiểu 他是我们的领导。
Câu 45 · Đọc hiểu 我的后背有点疼。