Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是一名__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__开了书。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她__着一件外套。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__时间学画画。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我先写个__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他说得太__了。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她只买__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他没有__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了难过的朋友。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống __你帮忙。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她的__很强。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他总是__工作。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这些水果是__的。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个消息__得很快。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 他是一名工程师。
Câu 39 · Đọc hiểu 他翻开了书。
Câu 40 · Đọc hiểu 她披着一件外套。
Câu 41 · Đọc hiểu 他业余时间学画画。
Câu 42 · Đọc hiểu 我先写个提纲。
Câu 43 · Đọc hiểu 他说得太夸张了。
Câu 44 · Đọc hiểu 她只买名牌。
Câu 45 · Đọc hiểu 他没有证据。