Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__有心事。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个问题一直__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 公司需要__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个方法还要__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个国家有十__人。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 公司有一百名__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是一个古老的__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我很__你的心情。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他心里很__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我想__一下当地生活。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请__关门。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 北京有很多__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 各位__请坐。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他今天__很好。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 他似乎有心事。
Câu 39 · Đọc hiểu 这个问题一直存在。
Câu 40 · Đọc hiểu 公司需要人才。
Câu 41 · Đọc hiểu 这个方法还要改进。
Câu 42 · Đọc hiểu 这个国家有十亿人。
Câu 43 · Đọc hiểu 公司有一百名员工。
Câu 44 · Đọc hiểu 这是一个古老的传说。
Câu 45 · Đọc hiểu 我很体会你的心情。